Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开外 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiwài] có hơn; trên; ở trên; phía trên; cao hơn; lớn hơn; ngoài (thường dùng để chỉ số tuổi)。超过某一数量;以外(多用于 年岁)。
这位老人,看上去七十开外了,可是精神还很健旺。
trông cụ già này có vẻ đã ngoài bảy mươi tuổi rồi, tinh thần vẫn còn rất minh mẫn.
南北四十里,东西六十里开外。
bốn mươi dặm bắc nam, đông tây có hơn sáu mươi dặm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
开外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开外 Tìm thêm nội dung cho: 开外