Từ: mơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa mơ trong tiếng Việt:

["- 1 dt (thực) Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai: Hoa mơ lại trắng vườn cam lại vàng (Tố-hữu).","- 2 dt (thực) Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lông: Lá mơ là một vị thuốc Đông y dùng chữa bệnh lị.","- 3 đgt 1. Thấy trong khi ngủ: Đêm đêm mơ thấy vợ về. 2. Mong ước: Giọt mưa cửu hạn còn mơ đến rày (CgO)."]

Dịch mơ sang tiếng Trung hiện đại:

睡梦 《指睡熟的状态。》
幻想 《以社会或个人的理想和愿望为依据, 对还没有实现的事物有所想象。》
《落叶乔木, 品种很多, 性耐寒, 叶子卵形, 早春开花, 花瓣五片, 有粉红、白、红等颜色, 味香。果实球形, 青色, 成熟的黄色, 都可以吃, 味酸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mơ

𢠩:mơ màng
𣊍:sáng tinh mơ
𣙪:trái mơ
𤎎:sáng tinh mơ
𥊚:mơ màng
:nằm mơ
:sáng tinh mơ
mơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mơ Tìm thêm nội dung cho: mơ