Từ: 临月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临月 trong tiếng Trung hiện đại:

[línyuè] đến tháng khai hoa nở nhuỵ; đến tháng sanh nở; đến tháng lâm bồn。妇女怀孕足月, 到了产期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
临月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临月 Tìm thêm nội dung cho: 临月