Từ: 开课 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开课:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开课 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāikè] 1. nhập học; khai giảng。学校开始上课。
2. soạn giáo án; đứng lớp; dạy học。设置课程,也指教师(主要是高等学校的教师)担任某 一课程的教 学。
这学期他开了两门课。
học kỳ này anh ấy đảm nhận dạy hai môn.
为了提高教学质量,教师开课要做充分的准备。
để nâng cao chất lượng giảng dạy, giáo viên đứng lớp phải chuẩn bị giáo án đầy đủ.
下学 期开哪几门课,教研室正在研究。
học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá
开课 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开课 Tìm thêm nội dung cho: 开课