Từ: 古文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ văn
Chữ viết thời thượng cổ. Phiếm chỉ
giáp cốt văn
,
kim văn
,
trứu văn
và văn tự thông hành ở Lục quốc vào thời Chiến Quốc.Chỉ điển tịch văn hiến từ đời Tần trở về trước.Viết tắt của
Cổ văn kinh học
學, một phái (thời Hán) nghiên cứu về cổ thư tiên Tần.Các thể văn đời Đường Tống.Phiếm chỉ văn ngôn văn, tức Hán văn thời cổ (đối lại với
bạch thoại
話 thời nay).
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Nhược hữu thi phú cổ văn cánh hảo liễu, dong nhật tế tế phủng độc
了, 讀 (Đệ tam thập lục hồi).

Nghĩa của 古文 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔwén] 1. cổ văn; văn cổ (văn ngôn từ phong trào Ngũ Tứ trở về trước)。五四以前的文言文的统称(一般不包括"骈文")。
2. chữ cổ; cổ tự (kiểu chữ từ thời Tần trở về trước)。汉代通行隶书,因此把秦以前的字体叫做古文,特指许慎《说文解字》里的古文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
古文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古文 Tìm thêm nội dung cho: 古文