cổ văn
Chữ viết thời thượng cổ. Phiếm chỉ
giáp cốt văn
甲骨文,
kim văn
金文,
trứu văn
籀文 và văn tự thông hành ở Lục quốc vào thời Chiến Quốc.Chỉ điển tịch văn hiến từ đời Tần trở về trước.Viết tắt của
Cổ văn kinh học
古文經學, một phái (thời Hán) nghiên cứu về cổ thư tiên Tần.Các thể văn đời Đường Tống.Phiếm chỉ văn ngôn văn, tức Hán văn thời cổ (đối lại với
bạch thoại
白話 thời nay).
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Nhược hữu thi phú cổ văn cánh hảo liễu, dong nhật tế tế phủng độc
若有詩賦古文更好了, 容日細細捧讀 (Đệ tam thập lục hồi).
Nghĩa của 古文 trong tiếng Trung hiện đại:
2. chữ cổ; cổ tự (kiểu chữ từ thời Tần trở về trước)。汉代通行隶书,因此把秦以前的字体叫做古文,特指许慎《说文解字》里的古文。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 古文 Tìm thêm nội dung cho: 古文
