Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 圣萨尔瓦多 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣萨尔瓦多:
Nghĩa của 圣萨尔瓦多 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngsàěrwǎduō] Xan Xan-va-đo; San Salvador (thủ đô En Xan-va-đo)。萨尔瓦多首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨
| tát | 萨: | bồ tát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |

Tìm hình ảnh cho: 圣萨尔瓦多 Tìm thêm nội dung cho: 圣萨尔瓦多
