Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口试 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口试:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口试 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒushì] thi vấn đáp。考试的一种方式,要求应式人口头回答问题(区别于"笔试")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí
口试 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口试 Tìm thêm nội dung cho: 口试