Từ: 厌世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厌世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厌世 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànshì]
bi quan chán đời。 悲观消极,厌弃人生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厌

yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
厌世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厌世 Tìm thêm nội dung cho: 厌世