Từ: 缓刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnxíng] hoãn thi hành hình phạt; hoãn án。对犯人所判处的刑罚在一定条件下延期执行或不执行。缓刑期间,如不再犯新罪,就不再执行原判刑罚,否则,就把前后所判处的刑罚合并执行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
缓刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓刑 Tìm thêm nội dung cho: 缓刑