Từ: 津津乐道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 津津乐道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 津津乐道 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnjīn lèdào] nói chuyện say sưa; nói chuyện hăng say。兴味特别浓厚地乐意说道。贬称热衷于某事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt:lọt lòng
lụt:lụt lội
tân:tân (đò ngang; nước bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt:lọt lòng
lụt:lụt lội
tân:tân (đò ngang; nước bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
津津乐道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 津津乐道 Tìm thêm nội dung cho: 津津乐道