Nghĩa của 地产 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìchǎn] điền sản; ruộng đất sở hữu; đất đai sở hữu。属于个人、团体或国家所有的土地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |

Tìm hình ảnh cho: 地产 Tìm thêm nội dung cho: 地产
