Từ: 地产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地产:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 产

Nghĩa của 地产 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìchǎn] điền sản; ruộng đất sở hữu; đất đai sở hữu。属于个人、团体或国家所有的土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản产:sản xuất, sinh sản
地产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地产 Tìm thêm nội dung cho: 地产