Cao su chống va đập cửa

Từ: 地头蛇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地头蛇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地头蛇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìtóushé] bọn rắn độc; bọn côn đồ; cường hào ác bá; tay anh chị; đầu sỏ (chỉ bọn ức hiếp nhân dân ở địa phương thời xưa.)。指当地的强横无赖、欺压人民的坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
地头蛇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地头蛇 Tìm thêm nội dung cho: 地头蛇