Chữ 魷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魷, chiết tự chữ VƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魷:

魷 vưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魷

Chiết tự chữ vưu bao gồm chữ 魚 尤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魷 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 尤
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • vưu
  • vưu [vưu]

    U+9B77, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鱿;
    Pinyin: you2;
    Việt bính: jau4;

    vưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 魷

    (Danh) Cá mực.
    § Còn có tên là nhu ngư
    .
    vưu, như "vưu ngư (cá mực)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 魷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩵽, 𩵾, 𩵿,

    Dị thể chữ 魷

    , 鱿,

    Chữ gần giống 魷

    , , , , , 鮿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魷 Tự hình chữ 魷 Tự hình chữ 魷 Tự hình chữ 魷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魷

    vưu:vưu ngư (cá mực)
    魷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魷 Tìm thêm nội dung cho: 魷