Chữ 具 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 具, chiết tự chữ CỖ, CỤ, GỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具:

具 cụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 具

Chiết tự chữ cỗ, cụ, gỗ bao gồm chữ 目 一 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

具 cấu thành từ 3 chữ: 目, 一, 八
  • mục, mụt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bát, bắt
  • cụ [cụ]

    U+5177, tổng 8 nét, bộ Bát 八 [丷]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4, ci2;
    Việt bính: geoi6
    1. [薄具] bạc cụ 2. [不具] bất cụ 3. [具備] cụ bị 4. [具瞻] cụ chiêm 5. [具有] cụ hữu 6. [具慶] cụ khánh 7. [具獄] cụ ngục 8. [具體] cụ thể 9. [具文] cụ văn 10. [工具] công cụ 11. [戰具] chiến cụ 12. [家具] gia cụ 13. [器具] khí cụ;

    cụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 具

    (Động) Có, có đủ.
    ◎Như: cụ bị
    có sẵn đủ, độc cụ tuệ nhãn riêng có con mắt trí tuệ.

    (Động)
    Bày đủ, sửa soạn, thiết trí.
    ◎Như: cụ thực bày biện thức ăn.
    ◇Mạnh Hạo Nhiên : Cố nhân cụ kê thử, Yêu ngã chí điền gia , (Quá cố nhân trang ) Bạn cũ bày biện cơm gà, Mời ta đến chơi nhà ở nơi vườn ruộng.

    (Động)
    Thuật, kể.
    ◇Tống sử : Mệnh điều cụ phong tục chi tệ (Lương Khắc Gia truyện ) Bảo phải kể lại từng điều về những cái tệ hại trong phong tục.

    (Động)
    Gọi là đủ số.
    ◎Như: cụ thần gọi là dự số bầy tôi chứ chẳng có tài cán gì, cụ văn gọi là đủ câu đủ cách, chẳng có hay gì.
    ◇Luận Ngữ : Kim Do dữ Cầu dã, khả vị cụ thần hĩ , (Tiên tiến ) Nay anh Do và anh Cầu chỉ có thể gọi là bề tôi cho đủ số (hạng bề tôi thường) thôi.

    (Danh)
    Đồ dùng.
    ◎Như: nông cụ đồ làm ruộng, ngọa cụ đồ nằm, công cụ đồ để làm việc.

    (Danh)
    Lượng từ: cái, chiếc.
    ◎Như: lưỡng cụ thi thể hai xác chết, quan tài nhất cụ quan tài một cái, tam cụ điện thoại ba cái điện thoại.

    (Danh)
    Tài năng, tài cán.
    ◇Lí Lăng : Bão tướng tướng chi cụ (Đáp Tô Vũ thư ) Ôm giữ tài làm tướng văn, tướng võ.

    (Danh)
    Thức ăn uống, đồ ăn.
    ◇Chiến quốc sách : Tả hữu dĩ Quân tiện chi dã, thực dĩ thảo cụ , (Tề sách tứ, Tề nhân hữu Phùng Huyên giả) Kẻ tả hữu thấy (Mạnh Thường) Quân coi thường (Phùng Huyên), nên cho ăn rau cỏ.

    (Danh)
    Họ Cụ.

    (Phó)
    Đều, cả, mọi.
    § Thông câu .
    ◇Phạm Trọng Yêm : Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế cụ hưng , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc đều chỉnh đốn.

    cụ, như "công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ" (vhn)
    cỗ, như "mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ" (btcn)
    gỗ, như "kéo gỗ" (gdhn)

    Nghĩa của 具 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jù]Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 8
    Hán Việt: CỤ
    1. dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng。用具。
    农具。
    nông cụ.
    文具。
    văn phòng phẩm.
    家具。
    đồ dùng gia đình.
    雨具。
    dụng cụ che mưa.
    卧具。
    bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường...).
    餐具。
    dụng cụ để ăn.

    2. chiếc; cái (lượng từ, dùng với quan tài, thi thể)。量词,用于棺材、尸体和某些器物。
    3. có; vốn có。具有。
    具备。
    đầy đủ.
    初具规模。
    bước đầu có quy mô.
    略具轮廓。
    sơ bộ đã có những nét khái quát.

    4. chuẩn bị; có đủ; làm。备;办。
    具呈。
    chuẩn bị đệ trình.
    具结。
    cam kết.
    敬具菲酌。
    kính dâng rượu nhạt.
    Từ ghép:
    具保 ; 具备 ; 具河 ; 具结 ; 具名 ; 具体 ; 具体而微 ; 具体劳动 ; 具文 ; 具有

    Chữ gần giống với 具:

    , , ,

    Chữ gần giống 具

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 具 Tự hình chữ 具 Tự hình chữ 具 Tự hình chữ 具

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

    cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
    cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
    gỗ:kéo gỗ
    具 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 具 Tìm thêm nội dung cho: 具