Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 具 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 具, chiết tự chữ CỖ, CỤ, GỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具:
具
Pinyin: ju4, ci2;
Việt bính: geoi6
1. [薄具] bạc cụ 2. [不具] bất cụ 3. [具備] cụ bị 4. [具瞻] cụ chiêm 5. [具有] cụ hữu 6. [具慶] cụ khánh 7. [具獄] cụ ngục 8. [具體] cụ thể 9. [具文] cụ văn 10. [工具] công cụ 11. [戰具] chiến cụ 12. [家具] gia cụ 13. [器具] khí cụ;
具 cụ
Nghĩa Trung Việt của từ 具
(Động) Có, có đủ.◎Như: cụ bị 具備 có sẵn đủ, độc cụ tuệ nhãn 獨具慧眼 riêng có con mắt trí tuệ.
(Động) Bày đủ, sửa soạn, thiết trí.
◎Như: cụ thực 具食 bày biện thức ăn.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Cố nhân cụ kê thử, Yêu ngã chí điền gia 故人具雞黍, 邀我至田家 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Bạn cũ bày biện cơm gà, Mời ta đến chơi nhà ở nơi vườn ruộng.
(Động) Thuật, kể.
◇Tống sử 宋史: Mệnh điều cụ phong tục chi tệ 命條具風俗之弊 (Lương Khắc Gia truyện 梁克家傳) Bảo phải kể lại từng điều về những cái tệ hại trong phong tục.
(Động) Gọi là đủ số.
◎Như: cụ thần 具臣 gọi là dự số bầy tôi chứ chẳng có tài cán gì, cụ văn 具文 gọi là đủ câu đủ cách, chẳng có hay gì.
◇Luận Ngữ 論語: Kim Do dữ Cầu dã, khả vị cụ thần hĩ 今由與求也, 可謂具臣矣 (Tiên tiến 先進) Nay anh Do và anh Cầu chỉ có thể gọi là bề tôi cho đủ số (hạng bề tôi thường) thôi.
(Danh) Đồ dùng.
◎Như: nông cụ 農具 đồ làm ruộng, ngọa cụ 臥具 đồ nằm, công cụ 工具 đồ để làm việc.
(Danh) Lượng từ: cái, chiếc.
◎Như: lưỡng cụ thi thể 兩具屍體 hai xác chết, quan tài nhất cụ 棺材一具 quan tài một cái, tam cụ điện thoại 三具電話 ba cái điện thoại.
(Danh) Tài năng, tài cán.
◇Lí Lăng 李陵: Bão tướng tướng chi cụ 抱將相之具 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Ôm giữ tài làm tướng văn, tướng võ.
(Danh) Thức ăn uống, đồ ăn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tả hữu dĩ Quân tiện chi dã, thực dĩ thảo cụ 左右以君賤之也, 食以草具 (Tề sách tứ, Tề nhân hữu Phùng Huyên giả齊人有馮諼者) Kẻ tả hữu thấy (Mạnh Thường) Quân coi thường (Phùng Huyên), nên cho ăn rau cỏ.
(Danh) Họ Cụ.
(Phó) Đều, cả, mọi.
§ Thông câu 俱.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế cụ hưng 越明年, 政通人和, 百廢具興 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc đều chỉnh đốn.
cụ, như "công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ" (vhn)
cỗ, như "mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ" (btcn)
gỗ, như "kéo gỗ" (gdhn)
Nghĩa của 具 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 8
Hán Việt: CỤ
1. dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng。用具。
农具。
nông cụ.
文具。
văn phòng phẩm.
家具。
đồ dùng gia đình.
雨具。
dụng cụ che mưa.
卧具。
bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường...).
餐具。
dụng cụ để ăn.
书
2. chiếc; cái (lượng từ, dùng với quan tài, thi thể)。量词,用于棺材、尸体和某些器物。
3. có; vốn có。具有。
具备。
đầy đủ.
初具规模。
bước đầu có quy mô.
略具轮廓。
sơ bộ đã có những nét khái quát.
书
4. chuẩn bị; có đủ; làm。备;办。
具呈。
chuẩn bị đệ trình.
具结。
cam kết.
敬具菲酌。
kính dâng rượu nhạt.
Từ ghép:
具保 ; 具备 ; 具河 ; 具结 ; 具名 ; 具体 ; 具体而微 ; 具体劳动 ; 具文 ; 具有
Số nét: 8
Hán Việt: CỤ
1. dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng。用具。
农具。
nông cụ.
文具。
văn phòng phẩm.
家具。
đồ dùng gia đình.
雨具。
dụng cụ che mưa.
卧具。
bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường...).
餐具。
dụng cụ để ăn.
书
2. chiếc; cái (lượng từ, dùng với quan tài, thi thể)。量词,用于棺材、尸体和某些器物。
3. có; vốn có。具有。
具备。
đầy đủ.
初具规模。
bước đầu có quy mô.
略具轮廓。
sơ bộ đã có những nét khái quát.
书
4. chuẩn bị; có đủ; làm。备;办。
具呈。
chuẩn bị đệ trình.
具结。
cam kết.
敬具菲酌。
kính dâng rượu nhạt.
Từ ghép:
具保 ; 具备 ; 具河 ; 具结 ; 具名 ; 具体 ; 具体而微 ; 具体劳动 ; 具文 ; 具有
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |

Tìm hình ảnh cho: 具 Tìm thêm nội dung cho: 具
