Từ: 埋名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埋名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mai danh
Giấu tên tuổi, chỉ sự ở ẩn. ☆Tương tự:
ẩn danh
名.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋

mai:mai một
man:khai man
may: 
mài:mài sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
埋名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 埋名 Tìm thêm nội dung cho: 埋名