Từ: 埋汰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埋汰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 埋汰 trong tiếng Trung hiện đại:

[mái·tai] bẩn thỉu; dơ dáy。脏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋

mai:mai một
man:khai man
may: 
mài:mài sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汰

thái:thái (thải: đào thải)
thãi:thừa thãi
thải:thải ra
thảy:hết thảy
thẩy:thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)
埋汰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 埋汰 Tìm thêm nội dung cho: 埋汰