Từ: 违禁品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 违禁品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 违禁品 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéijìnpǐn] hàng cấm; cấm phẩm; hàng phạm pháp。凡法令禁止私人制造、持有或所有之物均称为"违禁品"。分为绝对违禁物与相对违禁物两种;前者为无论在何种情形下,其物均为法令所禁止,如鸦片、吗啡等是。后者为 未受允准而为法令所禁止持有之物。如枪械、炸药等是。或称为"违禁物"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

vi:vi phạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
违禁品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 违禁品 Tìm thêm nội dung cho: 违禁品