Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 违禁品 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéijìnpǐn] hàng cấm; cấm phẩm; hàng phạm pháp。凡法令禁止私人制造、持有或所有之物均称为"违禁品"。分为绝对违禁物与相对违禁物两种;前者为无论在何种情形下,其物均为法令所禁止,如鸦片、吗啡等是。后者为 未受允准而为法令所禁止持有之物。如枪械、炸药等是。或称为"违禁物"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 违
| vi | 违: | vi phạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 违禁品 Tìm thêm nội dung cho: 违禁品
