vấn đề
Sự việc quan trọng cần phải nghiên cứu thảo luận hoặc đợi được giải quyết.
◎Như:
phạm tội vấn đề
犯罪問題.Đề thi. ☆Tương tự:
đề mục
題目. ★Tương phản:
đáp án
答案.
◎Như:
kì mạt khảo đích vấn đề xuất đắc thái thiên tích liễu
期末考的問題出得太偏僻了.
Nghĩa của 问题 trong tiếng Trung hiện đại:
这次考试一共有五个问题。
lần thi này có tất cả năm đề.
我想答复一下这一类的问题。
tôi muốn trả lời loại câu hỏi này.
2. vấn đề (phải nghiên cứu, thảo luận, giải quyết)。须要研究讨论并加以解决的矛盾、疑难。
思想问题
vấn đề tư tưởng
这种药治感冒很解决问题。
loại thuốc này chữa cảm mạo rất hiệu nghiệm.
立场问题。
vấn đề lập trường.
3. quan trọng; mấu chốt (điểm)。关键;重要之点。
重要的问题在善于学习。
vấn đề quan trọng là phải biết học tập.
4. vấn đề; chuyện; trở ngại; trắc trở。事故或意外。
那部车床又出问题了。
cỗ máy tiện này lại có vấn đề rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 問
| vấn | 問: | vấn an, thẩm vấn |
| vẩn | 問: | vẩn vơ |
| vắn | 問: | giấy vắn tình dài |
| vắng | 問: | vắng vẻ |
| vặn | 問: | vặn hỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 題
| đề | 題: | đầu đề, đề thi; đề thơ |

Tìm hình ảnh cho: 問題 Tìm thêm nội dung cho: 問題
