Chữ 汰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汰, chiết tự chữ THÁI, THÃI, THẢI, THẢY, THẨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汰:

汰 thái, thải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汰

Chiết tự chữ thái, thãi, thải, thảy, thẩy bao gồm chữ 水 太 hoặc 氵 太 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汰 cấu thành từ 2 chữ: 水, 太
  • thuỷ, thủy
  • thái
  • 2. 汰 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 太
  • thuỷ, thủy
  • thái
  • thái, thải [thái, thải]

    U+6C70, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai4;
    Việt bính: taai3;

    thái, thải

    Nghĩa Trung Việt của từ 汰

    (Tính) Quá.
    ◎Như: xa thái
    xa xỉ quá.

    (Động)
    Đãi bỏ, trừ bỏ cái vô dụng đi.
    ◎Như: sa thái đãi bỏ, đào thải lọc bỏ.
    § Ta quen đọc là thải.

    thảy, như "hết thảy" (vhn)
    thải, như "thải ra" (btcn)
    thãi, như "thừa thãi" (btcn)
    thái, như "thái (thải: đào thải)" (gdhn)
    thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)

    Nghĩa của 汰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tài]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: THẢI
    thải; bỏ。淘汰。
    优胜劣汰
    khoẻ thì thắng, yếu thì loại.

    Chữ gần giống với 汰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 汰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汰 Tự hình chữ 汰 Tự hình chữ 汰 Tự hình chữ 汰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汰

    thái:thái (thải: đào thải)
    thãi:thừa thãi
    thải:thải ra
    thảy:hết thảy
    thẩy:thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)
    汰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汰 Tìm thêm nội dung cho: 汰