Từ: 木耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùěr] mộc nhĩ; nấm mèo。菌的一种,生产在腐朽的树干上,形状如人耳,黑褐色,胶质,外面密生柔软的短毛。可供食用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
木耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木耳 Tìm thêm nội dung cho: 木耳