Từ: gian xảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gian xảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gianxảo

gian xảo
Gian trá, xảo quyệt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hoàng Hạo gian xảo chuyên quyền, nãi Linh Đế thì thập thường thị dã
權, 也 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Hoàng Hạo gian trá chuyên quyền; chẳng khác gì lũ mười quan thường thị đời vua Linh Đế.

Nghĩa gian xảo trong tiếng Việt:

["- t. Như gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo."]

Dịch gian xảo sang tiếng Trung hiện đại:

刁; 刁滑; 刁钻; 狡 《狡猾。》chơi đểu; giở trò gian xảo
放刁。
mưu kế gian xảo.
狡计。
刁悍 《狡猾凶狠。》
奸猾 《(奸滑)。诡诈狡猾。》
狡诈; 诡诈 《狡猾奸诈。》
权诈 《奸诈。》
贼心 《做坏事的念头; 邪心。》
诡谲 《诡诈。》

狡黠; 狡狯 《狡诈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gian

gian:gian dâm
gian:gian dâm
gian:gian khổ; gian nan
gian:gian khổ; gian nan
gian𦫒:gian khổ; gian nan
gian:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
gian:nhân gian; trung gian
gian:nhân gian; trung gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: xảo

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
xảo:xảo kế, xảo quyệt

Gới ý 15 câu đối có chữ gian:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

gian xảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gian xảo Tìm thêm nội dung cho: gian xảo