Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 行政公署 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行政公署:
Nghĩa của 行政公署 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngzhènggōngshǔ] 1. cơ quan hành chính (cơ quan hành chính địa phương trong khu căn cứ thời kỳ trước giải phóng, Trung Quốc)。中国解放前革命根据地和解放初期部分地区设立的地方政权机关,如苏南行政公署。简称行署。
2. cơ quan đặc phái (của một số tỉnh, Trung Quốc)。中国某些省份设置的派出机关。
3. cơ quan đặc phái (của khu tự trị và tỉnh)。省、自治区的派出机关。
2. cơ quan đặc phái (của một số tỉnh, Trung Quốc)。中国某些省份设置的派出机关。
3. cơ quan đặc phái (của khu tự trị và tỉnh)。省、自治区的派出机关。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 署
| thuỳ | 署: | thuỳ mị |
| thợ | 署: | thợ thuyền |
| thự | 署: | thự (văn phòng công) |

Tìm hình ảnh cho: 行政公署 Tìm thêm nội dung cho: 行政公署
