Chữ 劾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劾, chiết tự chữ HẠCH, HẶC, HẾCH, HỆCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劾:

劾 hặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 劾

劾

Chiết tự chữ 劾

Chiết tự chữ hạch, hặc, hếch, hệch bao gồm chữ 亥 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

劾 cấu thành từ 2 chữ: 亥, 力
  • 亥 hợi
  • 力 lực, sức, sực, sựt
  • hặc [hặc]

    U+52BE, tổng 8 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he2;
    Việt bính: hat6
    1. [彈劾] đàn hặc 2. [糾劾] củ hặc 3. [舉劾] cử hặc;

    劾 hặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 劾

    (Động) Hạch, vạch ra những hành vi trái phép.
    ◎Như: sam hặc 参
    劾 bàn hạch, dự vào việc hạch tội người khác, tự hặc 自劾 tự thú tội.

    hạch, như "hạch sách" (vhn)
    hặc, như "hục hặc" (btcn)
    hếch, như "hếch chân lên, mũi hếch" (btcn)
    hệch, như "hềnh hệch" (gdhn)

    Nghĩa của 劾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hé]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 8
    Hán Việt: HẠCH
    vạch trần; hài tội (tội trạng)。揭发罪状。
    参劾
    vạch tội
    弹劾
    tố giác tội trạng.

    Chữ gần giống với 劾:

    㔙, 㔚, 劵, 劸, 効, 劻, 劼, 劾, 势, 𠡚, 𠡛,

    Chữ gần giống 劾

    烗, 勋, 務, 勘, 勖, 動, 勔, 勓, 勒, 氻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劾 Tự hình chữ 劾 Tự hình chữ 劾 Tự hình chữ 劾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劾

    hạch劾:hạch sách
    hặc劾:hục hặc
    hếch劾:hếch chân lên, mũi hếch
    hệch劾:hềnh hệch
    劾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劾 Tìm thêm nội dung cho: 劾