Từ: 把总 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把总:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把总 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎzǒng] 1. quản lý。总领;总管。
2. võ quan (trấn thủ một vùng đất nào đó, thời Thanh)。明清两代镇守某地的武官,职位次于千总。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
把总 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把总 Tìm thêm nội dung cho: 把总