Từ: rua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rua

Nghĩa rua trong tiếng Việt:

["- d. Nh. Tua rua: Sao rua đứng trốc, lúa lốc được ăn (tng)."]

Dịch rua sang tiếng Trung hiện đại:

《古代帽子上系在颔下的带子。也泛指带子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rua

rua𣉵:sao rua
rua𬁚:sao rua
rua𪱎:sao rua
rua𣌌:sao rua
rua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rua Tìm thêm nội dung cho: rua