Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鼎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼎, chiết tự chữ ĐỀNH, ĐỂNH, ĐỄNH, ĐỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎:

鼎 đỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼎

Chiết tự chữ đềnh, đểnh, đễnh, đỉnh bao gồm chữ 目 爿 片 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼎 cấu thành từ 3 chữ: 目, 爿, 片
  • mục, mụt
  • bản, tường
  • phiến, phiện
  • đỉnh [đỉnh]

    U+9F0E, tổng 12 nét, bộ Đỉnh 鼎
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding3, zhen1;
    Việt bính: ding2
    1. [鼎鐘] đỉnh chung 2. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 3. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 4. [九鼎] cửu đỉnh 5. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 6. [鐘鼎] chung đỉnh 7. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực;

    đỉnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼎

    (Danh) Cái vạc, ngày xưa đúc bằng kim loại, ba chân hai tai, dùng để nấu ăn.

    (Danh)
    Vật báu lưu truyền trong nước thời xưa.
    § Vua
    nhà Hạ thu vàng trong chín châu lại, đúc làm chín cái đỉnh. Về đời Tam Đại (Hạ , Thương , Chu ) coi là vật báu của nước. Cho nên ai lấy được thiên hạ gọi là định đỉnh .

    (Danh)
    Lệ ngày xưa ai có công thì khắc công đức vào cái đỉnh. Vì thế chữ triện ngày xưa có lối chữ viết như cái chuông cái đỉnh gọi là chung đỉnh văn .

    (Danh)
    Cái lư đốt trầm.

    (Danh)
    Ví dụ với tam công, tể tướng, trọng thần.
    ◎Như: đài đỉnh , đỉnh phụ .

    (Danh)
    Hình cụ thời xưa dùng để nấu giết tội nhân.
    ◇Văn Thiên Tường : Đỉnh hoạch cam như di (Chánh khí ca ) (Bị hành hình nấu) vạc dầu (mà coi thường thấy) ngọt như đường.

    (Danh)
    Tiếng địa phương (Phúc Kiến) chỉ cái nồi.
    ◎Như: đỉnh gian phòng bếp, đỉnh cái vung nồi.

    (Phó)
    Theo thế chân vạc (ba mặt đối ngang nhau).
    ◇Tam quốc chí : Tam gia đỉnh lập (Lục Khải truyện ) Ba nhà đứng thành thế chân vạc.

    (Phó)
    Đang, đúng lúc.
    ◇Hán Thư : Thiên tử xuân thu đỉnh thịnh (Giả Nghị truyện ) Thiên tử xuân thu đang thịnh.

    (Tính)
    Cao, lớn.
    ◎Như: đại danh đỉnh đỉnh tiếng cả lừng lẫy.

    đỉnh, như "tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)" (vhn)
    đềnh, như "lềnh đềnh" (gdhn)
    đểnh, như "đểnh đoảng" (gdhn)
    đễnh, như "lơ đễnh" (gdhn)

    Nghĩa của 鼎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǐng]Bộ: 鼎 - Đỉnh
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỈNH
    1. cái đỉnh; cái vạc。古代煮东西用的器物,三足两耳。
    2. đế nghiệp; vương vị。比喻王位、帝业。
    3. lớn; to; mạnh。大。
    鼎力
    mạnh vô cùng
    4. nồi。锅。
    5. đang; đương。正当;正在。
    鼎盛
    đang thịnh
    Từ ghép:
    鼎铛玉石 ; 鼎鼎 ; 鼎沸 ; 鼎革 ; 鼎力 ; 鼎立 ; 鼎盛 ; 鼎食 ; 鼎新 ; 鼎言 ; 鼎峙 ; 鼎助 ; 鼎足 ; 鼎足之势 ; 鼎族

    Chữ gần giống với 鼎:

    , 𪔂,

    Dị thể chữ 鼎

    𪔂,

    Chữ gần giống 鼎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼎 Tự hình chữ 鼎 Tự hình chữ 鼎 Tự hình chữ 鼎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

    đềnh:lềnh đềnh
    đểnh:đểnh đoảng
    đễnh:lơ đễnh
    đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)
    鼎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼎 Tìm thêm nội dung cho: 鼎