Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼎, chiết tự chữ ĐỀNH, ĐỂNH, ĐỄNH, ĐỈNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎:
鼎
Pinyin: ding3, zhen1;
Việt bính: ding2
1. [鼎鐘] đỉnh chung 2. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 3. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 4. [九鼎] cửu đỉnh 5. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 6. [鐘鼎] chung đỉnh 7. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực;
鼎 đỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 鼎
(Danh) Cái vạc, ngày xưa đúc bằng kim loại, ba chân hai tai, dùng để nấu ăn.(Danh) Vật báu lưu truyền trong nước thời xưa.
§ Vua Vũ 禹 nhà Hạ 夏 thu vàng trong chín châu lại, đúc làm chín cái đỉnh. Về đời Tam Đại 三代 (Hạ 夏, Thương 商, Chu 周) coi là vật báu của nước. Cho nên ai lấy được thiên hạ gọi là định đỉnh 定鼎.
(Danh) Lệ ngày xưa ai có công thì khắc công đức vào cái đỉnh. Vì thế chữ triện ngày xưa có lối chữ viết như cái chuông cái đỉnh gọi là chung đỉnh văn 鐘鼎文.
(Danh) Cái lư đốt trầm.
(Danh) Ví dụ với tam công, tể tướng, trọng thần.
◎Như: đài đỉnh 臺鼎, đỉnh phụ 鼎輔.
(Danh) Hình cụ thời xưa dùng để nấu giết tội nhân.
◇Văn Thiên Tường 文天祥: Đỉnh hoạch cam như di 鼎鑊甘如飴 (Chánh khí ca 正氣歌) (Bị hành hình nấu) vạc dầu (mà coi thường thấy) ngọt như đường.
(Danh) Tiếng địa phương (Phúc Kiến) chỉ cái nồi.
◎Như: đỉnh gian 鼎間 phòng bếp, đỉnh cái 鼎蓋 vung nồi.
(Phó) Theo thế chân vạc (ba mặt đối ngang nhau).
◇Tam quốc chí 三國志: Tam gia đỉnh lập 三家鼎立 (Lục Khải truyện 陸凱傳) Ba nhà đứng thành thế chân vạc.
(Phó) Đang, đúng lúc.
◇Hán Thư 漢書: Thiên tử xuân thu đỉnh thịnh 天子春秋鼎盛 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Thiên tử xuân thu đang thịnh.
(Tính) Cao, lớn.
◎Như: đại danh đỉnh đỉnh 大名鼎鼎 tiếng cả lừng lẫy.
đỉnh, như "tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)" (vhn)
đềnh, như "lềnh đềnh" (gdhn)
đểnh, như "đểnh đoảng" (gdhn)
đễnh, như "lơ đễnh" (gdhn)
Nghĩa của 鼎 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐng]Bộ: 鼎 - Đỉnh
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỈNH
1. cái đỉnh; cái vạc。古代煮东西用的器物,三足两耳。
2. đế nghiệp; vương vị。比喻王位、帝业。
3. lớn; to; mạnh。大。
鼎力
mạnh vô cùng
4. nồi。锅。
5. đang; đương。正当;正在。
鼎盛
đang thịnh
Từ ghép:
鼎铛玉石 ; 鼎鼎 ; 鼎沸 ; 鼎革 ; 鼎力 ; 鼎立 ; 鼎盛 ; 鼎食 ; 鼎新 ; 鼎言 ; 鼎峙 ; 鼎助 ; 鼎足 ; 鼎足之势 ; 鼎族
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỈNH
1. cái đỉnh; cái vạc。古代煮东西用的器物,三足两耳。
2. đế nghiệp; vương vị。比喻王位、帝业。
3. lớn; to; mạnh。大。
鼎力
mạnh vô cùng
4. nồi。锅。
5. đang; đương。正当;正在。
鼎盛
đang thịnh
Từ ghép:
鼎铛玉石 ; 鼎鼎 ; 鼎沸 ; 鼎革 ; 鼎力 ; 鼎立 ; 鼎盛 ; 鼎食 ; 鼎新 ; 鼎言 ; 鼎峙 ; 鼎助 ; 鼎足 ; 鼎足之势 ; 鼎族
Dị thể chữ 鼎
𪔂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎
| đềnh | 鼎: | lềnh đềnh |
| đểnh | 鼎: | đểnh đoảng |
| đễnh | 鼎: | lơ đễnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 鼎 Tìm thêm nội dung cho: 鼎
