Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乌拉 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù·la] giầy u-la (giầy độn cỏ u-la bên trong cho ấm)。东北地区冬天穿的鞋,用皮革制成,里面垫乌拉草。
[wūlā]
1. lao động khổ dịch。西藏民主改革前,农奴为官府或农奴主所服的劳役,主要是耕种和运输,还有种种杂役、杂差。
2. người lao động khổ dịch。服上项劳役的人。
[wūlā]
1. lao động khổ dịch。西藏民主改革前,农奴为官府或农奴主所服的劳役,主要是耕种和运输,还有种种杂役、杂差。
2. người lao động khổ dịch。服上项劳役的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌
| ô | 乌: | ngựa ô (ngựa đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |

Tìm hình ảnh cho: 乌拉 Tìm thêm nội dung cho: 乌拉
