Từ: 乌拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù·la] giầy u-la (giầy độn cỏ u-la bên trong cho ấm)。东北地区冬天穿的鞋,用皮革制成,里面垫乌拉草。
[wūlā]
1. lao động khổ dịch。西藏民主改革前,农奴为官府或农奴主所服的劳役,主要是耕种和运输,还有种种杂役、杂差。
2. người lao động khổ dịch。服上项劳役的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
乌拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌拉 Tìm thêm nội dung cho: 乌拉