Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 埋藏 trong tiếng Trung hiện đại:
[máicáng] 1. giấu trong lòng đất。藏在土中。
山下埋藏着丰富的煤和铁。
dưới lòng núi tiềm tàng một lượng than và sắt rất dồi dào.
她是个直爽人, 从来不把自己想说的话埋藏在心里。
cô ấy là người thẳng thắn, từ trước tới giờ chẳng để bụng điều gì.
2. cấy dưới da (Y học) 。把某种制剂放在人或动物的皮下组织内。对于人是为了医疗, 对于家畜大多是为了催肥。
山下埋藏着丰富的煤和铁。
dưới lòng núi tiềm tàng một lượng than và sắt rất dồi dào.
她是个直爽人, 从来不把自己想说的话埋藏在心里。
cô ấy là người thẳng thắn, từ trước tới giờ chẳng để bụng điều gì.
2. cấy dưới da (Y học) 。把某种制剂放在人或动物的皮下组织内。对于人是为了医疗, 对于家畜大多是为了催肥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋
| mai | 埋: | mai một |
| man | 埋: | khai man |
| may | 埋: | |
| mài | 埋: | mài sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 埋藏 Tìm thêm nội dung cho: 埋藏
