Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 姑妄言之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姑妄言之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姑妄言之 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūwàngyánzhī] nói chơi chứ không có thật。姑且说说(对于自己不能深信不疑的事情,说给别人时常用此语以示保留)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

:cô gái, cô nương; ni cô
go:vải go lại (co lại)
o:o ruột (cô ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
姑妄言之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姑妄言之 Tìm thêm nội dung cho: 姑妄言之