Từ: 国术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国术 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóshù] võ thuật truyền thống Trung Quốc。指中国传统的武术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
国术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国术 Tìm thêm nội dung cho: 国术