Từ: 江西腊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江西腊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 江 • 西 • 腊

Nghĩa của 江西腊 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngxīlà] hoa thuý cúc。翠菊的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang江:giang hồ; giang sơn
gianh江:sông Gianh (tên sông)
giăng江:giăng lưới, giăng câu
nhăng江:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腊

chạp腊:tháng chạp
lạp腊:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
tích腊:tích (thịt phơi khô)
江西腊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江西腊 Tìm thêm nội dung cho: 江西腊