Chữ 涧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涧, chiết tự chữ GIẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 涧:

涧 giản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涧

Chiết tự chữ giản bao gồm chữ 水 间 hoặc 氵 间 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涧 cấu thành từ 2 chữ: 水, 间
  • thuỷ, thủy
  • gian, gián, nhàn
  • 2. 涧 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 间
  • thuỷ, thủy
  • gian, gián, nhàn
  • giản [giản]

    U+6DA7, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 澗;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gaan3;

    giản

    Nghĩa Trung Việt của từ 涧

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 涧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (澗)
    [jiàn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIẢN
    khe suối; khe。山间流水的沟。
    溪涧。
    khe suối.
    山涧。
    khe núi.

    Chữ gần giống với 涧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涧

    ,

    Chữ gần giống 涧

    , , , 滿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涧 Tự hình chữ 涧 Tự hình chữ 涧 Tự hình chữ 涧

    涧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涧 Tìm thêm nội dung cho: 涧