Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涧, chiết tự chữ GIẢN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 涧:
涧
Biến thể phồn thể: 澗;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3;
涧 giản
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3;
涧 giản
Nghĩa Trung Việt của từ 涧
Giản thể của chữ 澗.Nghĩa của 涧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (澗)
[jiàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢN
khe suối; khe。山间流水的沟。
溪涧。
khe suối.
山涧。
khe núi.
[jiàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢN
khe suối; khe。山间流水的沟。
溪涧。
khe suối.
山涧。
khe núi.
Chữ gần giống với 涧:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涧
澗,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 涧 Tìm thêm nội dung cho: 涧
