Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 利马 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìmǎ] Li-ma; Lima (thủ đô Pê-ru)。秘鲁首都和最大城市,位于太平洋附近秘鲁中西部。在1535年由弗朗西斯科·皮扎罗建立,在19世纪前一直是西班牙在新大陆的帝国的首都。在1686年及1746年地震后被大规模地重建。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 利马 Tìm thêm nội dung cho: 利马
