Cao su chống va đập cửa

Từ: phân bón tác dụng chậm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân bón tác dụng chậm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phânbóntácdụngchậm

Dịch phân bón tác dụng chậm sang tiếng Trung hiện đại:

迟效肥料 《分解慢、见效迟缓而后效长的肥料, 如厩肥、堆肥、绿肥等。迟效肥料适于作基肥。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bón

bón𤵳:táo bón
bón𫃘:bón phân
bón𦊚:bón cơm; bón ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tác

tác:tuổi tác; tan tác
tác:tuổi tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng

dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chậm

chậm: 
chậm:chầm chậm, chậm chạp
chậm󰖳:chầm chậm, chậm chạp

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân bón tác dụng chậm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân bón tác dụng chậm Tìm thêm nội dung cho: phân bón tác dụng chậm