Cao su chống va đập cửa

Từ: 荏苒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荏苒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荏苒 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěnrǎn] từ từ trôi qua (thời gian)。(时间)渐渐过去。
光阴荏苒,转瞬已是三年。
thời gian dần trôi, thấm thoát mà đã ba năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荏

nhẫm:nhẫm (yếu xìu): sắc lệ nội nhẫm (bên ngoài làm dữ, bên trong run)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苒

nhiễm:nhẫm nhiễm (thấm thoát)
荏苒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荏苒 Tìm thêm nội dung cho: 荏苒