Từ: hoa lài cắm bãi cứt trâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoa lài cắm bãi cứt trâu:
Dịch hoa lài cắm bãi cứt trâu sang tiếng Trung hiện đại:
佛头着粪 《佛的塑像上着了鸟雀的粪便。比喻好东西上添上不好的东西, 把好东西给糟蹋了(含讥讽意)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 劃: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 嘩: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 𢯘: | ba hoa |
| hoa | 桦: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 樺: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| hoa | 華: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 葩: | hoa sen |
| hoa | 譁: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 铧: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 鏵: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 骅: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
| hoa | 驊: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lài
| lài | 𢆠: | cái bãi lài lài |
| lài | 莉: | hoa lài |
| lài | 萊: | hoa lài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắm
| cắm | 㩒: | cắm sào, cắm dùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bãi
| bãi | 𪤄: | bãi cát |
| bãi | 𡓁: | bãi cát |
| bãi | 𣺽: | bãi cát |
| bãi | 罢: | bãi binh; bãi công |
| bãi | 罷: | bãi binh; bãi công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứt
| cứt | : | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | 𡳛: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | : | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | 結: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trâu
| trâu | 𬌥: | con trâu |
| trâu | 𤛠: | con trâu |
| trâu | 𤠋: | đầu trâu mặt ngựa |
| trâu | 㺏: | đầu trâu mặt ngựa |
| trâu | 緅: | trâu (màu đỏ thâm) |
| trâu | 𮉪: | trâu (màu đỏ thâm) |
| trâu | 諏: | trâu (thương lượng) |
| trâu | 诹: | trâu (thương lượng) |
| trâu | 邹: | Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa) |
| trâu | 鄒: | Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa) |
| trâu | 鄹: | trâu (chân đồi; xó góc) |
| trâu | 陬: | trâu (chân đồi; xó góc) |
| trâu | 鯫: | trâu (cá lòng tong) |
| trâu | 鲰: | trâu (cá lòng tong) |
Gới ý 17 câu đối có chữ hoa:
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Tìm hình ảnh cho: hoa lài cắm bãi cứt trâu Tìm thêm nội dung cho: hoa lài cắm bãi cứt trâu
