Từ: 基多 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基多:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基多 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīduō] Ki-tô; Quito (thủ đô Ê-cu-a-đo)。厄瓜多尔首都,位于这个国家的中北部。最初由基多人定居,1487年被印加人占领,1534年至1822年为西班牙占领。该城经常遭地震破坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ
基多 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基多 Tìm thêm nội dung cho: 基多