Từ: 填塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 填塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 填塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánsè] lấp đầy。往洞穴或空着的地方填东西,使塞满或不通。
填塞洞隙
lấp đầy lổ hở.
填塞心灵上的空虚。
lấp đầy khoảng trống tâm hồn.; lấp đi trống vắng trong lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
填塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 填塞 Tìm thêm nội dung cho: 填塞