Từ: 填房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 填房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 填房 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánfáng] làm vợ kế (chỉ người con gái gả cho người đã chết vợ.)。指女子嫁给死了妻子的人。
[tián·fang]
vợ kế; vợ sau。指前妻死后续娶的妻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
填房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 填房 Tìm thêm nội dung cho: 填房