Từ: cư dân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cư dân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dân

cư dân
Phiếm chỉ người dân ở trong một khu vực nhất định. ☆Tương tự:
trú dân
,
trú hộ
戶.
◇Ba Kim 金:
Sai bất đa mỗi thiên đô phát sanh binh sĩ cân học sanh đích tiểu xung đột, náo đắc toàn thành cư dân kinh hoàng bất an
突, 安 (Gia 家, Cửu).Làm cho dân được an cư.
◇Lễ Kí 記:
Phàm cư dân, lượng địa dĩ chế ấp, độ địa dĩ cư dân
, 邑, (Vương chế ).

Nghĩa cư dân trong tiếng Việt:

["- d. Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể. Đảo có vài nghìn cư dân. Những cư dân làm nghề cá."]

Dịch cư dân sang tiếng Trung hiện đại:

居民 《固定住在某一地方的人。》cư dân đường phố.
街道居民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cư

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
: 
:cư (ngọc để đeo)
:quần cư (xiêm áo)
:cư mạt (cái cưa)
:cư mạt (cái cưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Gới ý 15 câu đối có chữ cư:

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

cư dân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cư dân Tìm thêm nội dung cho: cư dân