Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 填料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 填料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 填料 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánliào] nguyên liệu bổ sung; vật liệu pha trộn。搀在混凝土、橡胶、塑料等中间起填充作用的材料,通常粒状、粉末状或纤维状,如黄土、锯末、滑石、石棉、炭黑等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
填料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 填料 Tìm thêm nội dung cho: 填料