Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 填空 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiánkòng] 1. lấp chỗ trống; bổ khuyết。填补空出的或空着的位置、职务等。
填空补缺
lấp chỗ trống
2. điền vào chỗ trống。填充2.。
填空补缺
lấp chỗ trống
2. điền vào chỗ trống。填充2.。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 填
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| đền | 填: | đền đáp; đền tội, phạt đền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |

Tìm hình ảnh cho: 填空 Tìm thêm nội dung cho: 填空
