Từ: 填空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 填空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 填空 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánkòng] 1. lấp chỗ trống; bổ khuyết。填补空出的或空着的位置、职务等。
填空补缺
lấp chỗ trống
2. điền vào chỗ trống。填充2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
填空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 填空 Tìm thêm nội dung cho: 填空