Cao su chống va đập cửa

Từ: 增加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tăng gia
Tăng thêm.

Nghĩa của 增加 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngjiā] tăng; tăng thêm; tăng lên; gia tăng; tăng lên。在原有的基础上加多。
增加品种
tăng thêm nhiều chủng loại sản phẩm
增加抵抗力
tăng sức đề kháng
在校学生已由八百增加到一千。
học sinh trong trường từ 800 tăng lên 1.000.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
增加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增加 Tìm thêm nội dung cho: 增加