Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紵, chiết tự chữ TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紵:
紵
Biến thể giản thể: 纻;
Pinyin: zhu4;
Việt bính: cyu5;
紵 trữ
§ Cũng như trữ 苧.
(Danh) Vải dệt bằng sợi gai.
◎Như: bạch trữ 白紵 vải gai trắng mịn dùng may làm áo mặc mùa hè.
trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Pinyin: zhu4;
Việt bính: cyu5;
紵 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 紵
(Danh) Sợi gai.§ Cũng như trữ 苧.
(Danh) Vải dệt bằng sợi gai.
◎Như: bạch trữ 白紵 vải gai trắng mịn dùng may làm áo mặc mùa hè.
trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 紵:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紵
纻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紵
| trữ | 紵: | trữ (cây cho sợi) |

Tìm hình ảnh cho: 紵 Tìm thêm nội dung cho: 紵
