Chữ 紵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紵, chiết tự chữ TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紵:

紵 trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紵

Chiết tự chữ trữ bao gồm chữ 絲 宁 hoặc 糹 宁 hoặc 糸 宁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紵 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 宁
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ninh, trữ
  • 2. 紵 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 宁
  • miên, mịch
  • ninh, trữ
  • 3. 紵 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 宁
  • mịch
  • ninh, trữ
  • trữ [trữ]

    U+7D35, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: cyu5;

    trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 紵

    (Danh) Sợi gai.
    § Cũng như trữ
    .

    (Danh)
    Vải dệt bằng sợi gai.
    ◎Như: bạch trữ vải gai trắng mịn dùng may làm áo mặc mùa hè.
    trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 紵

    ,

    Chữ gần giống 紵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紵 Tự hình chữ 紵 Tự hình chữ 紵 Tự hình chữ 紵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紵

    trữ:trữ (cây cho sợi)
    紵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紵 Tìm thêm nội dung cho: 紵