Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 具保 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùbǎo] tìm người bảo đảm; tìm người bảo lãnh。旧时指找人担保。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 具保 Tìm thêm nội dung cho: 具保
