Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揞, chiết tự chữ UÔM, YÊM, ÁM, ÔM, ẴM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揞:
揞
Pinyin: an3;
Việt bính: ngam2;
揞 yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 揞
Rắc lên, lấy tay phủ lên.ẵm, như "ẵm bế" (vhn)
ôm, như "ôm ấp, ôm chí lớn" (btcn)
ám, như "ám (dán thuốc cao)" (gdhn)
uôm, như "à uôm" (gdhn)
Nghĩa của 揞 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǎn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ẢM
bôi; rắc (bột hoặc thuốc bột trên vết thương)。用药面儿或其他粉末敷在伤口上。
Số nét: 13
Hán Việt: ẢM
bôi; rắc (bột hoặc thuốc bột trên vết thương)。用药面儿或其他粉末敷在伤口上。
Chữ gần giống với 揞:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揞
| uôm | 揞: | à uôm |
| ám | 揞: | ám (dán thuốc cao) |
| ôm | 揞: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ẵm | 揞: | ẵm bế |

Tìm hình ảnh cho: 揞 Tìm thêm nội dung cho: 揞
