Chữ 揞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揞, chiết tự chữ UÔM, YÊM, ÁM, ÔM, ẴM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揞:

揞 yêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揞

Chiết tự chữ uôm, yêm, ám, ôm, ẵm bao gồm chữ 手 音 hoặc 扌 音 hoặc 才 音 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揞 cấu thành từ 2 chữ: 手, 音
  • thủ
  • âm, ơm, ậm
  • 2. 揞 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 音
  • thủ
  • âm, ơm, ậm
  • 3. 揞 cấu thành từ 2 chữ: 才, 音
  • tài
  • âm, ơm, ậm
  • yêm [yêm]

    U+63DE, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an3;
    Việt bính: ngam2;

    yêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 揞

    Rắc lên, lấy tay phủ lên.

    ẵm, như "ẵm bế" (vhn)
    ôm, như "ôm ấp, ôm chí lớn" (btcn)
    ám, như "ám (dán thuốc cao)" (gdhn)
    uôm, như "à uôm" (gdhn)

    Nghĩa của 揞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ǎn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ẢM
    bôi; rắc (bột hoặc thuốc bột trên vết thương)。用药面儿或其他粉末敷在伤口上。

    Chữ gần giống với 揞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揞 Tự hình chữ 揞 Tự hình chữ 揞 Tự hình chữ 揞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揞

    uôm:à uôm
    ám:ám (dán thuốc cao)
    ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
    ẵm:ẵm bế
    揞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揞 Tìm thêm nội dung cho: 揞