Từ: chong chóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chong chóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chongchóng

Nghĩa chong chóng trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió. 2 Bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí. Chong chóng máy bay. Chong chóng đo gió.","- 2 t. x. chóng (láy)."]

Dịch chong chóng sang tiếng Trung hiện đại:

风车 《儿童玩具、装有叶轮, 能迎风转动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chong

chong𢫝:chong chong (thức lâu); chong chóng
chong𢴋:chong chong (thức lâu); chong chóng
chong:chong đèn
chong𤇩:chong đèn
chong: 
chong𤍑:chong đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chóng

chóng󱑲:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𪭮:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𢶢:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𨄞:(nhanh, mau, gấp)
chóng𫏢:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𬩓: 
chóng𨙛:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng󱃎:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chong chóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chong chóng Tìm thêm nội dung cho: chong chóng