Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chong chóng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chong chóng:
Nghĩa chong chóng trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió. 2 Bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí. Chong chóng máy bay. Chong chóng đo gió.","- 2 t. x. chóng (láy)."]Dịch chong chóng sang tiếng Trung hiện đại:
风车 《儿童玩具、装有叶轮, 能迎风转动。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chong
| chong | 𢫝: | chong chong (thức lâu); chong chóng |
| chong | 𢴋: | chong chong (thức lâu); chong chóng |
| chong | 炵: | chong đèn |
| chong | 𤇩: | chong đèn |
| chong | 熔: | |
| chong | 𤍑: | chong đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chóng
| chóng | : | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𪭮: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𢶢: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𨄞: | (nhanh, mau, gấp) |
| chóng | 𫏢: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𬩓: | |
| chóng | 𨙛: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | : | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |

Tìm hình ảnh cho: chong chóng Tìm thêm nội dung cho: chong chóng
