Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dầm

Nghĩa dầm trong tiếng Việt:

["- 1 tt. Nói đất ruộng có nước thấm vào: ải thâm không bằng dầm ngấu (tng).","- 2 tt. 1. ở lâu ngoài mưa: Cứ dầm mưa rồi lại bị cảm thôi 2. Ngâm lâu trong nước: Củ cải dầm nước mắm; Cà dầm tương.","- 3 tt. Nói đồ sành, đồ sứ đã bị rạn: Cái lọ độc bình này đã bị dầm."]

Dịch dầm sang tiếng Trung hiện đại:

打夯 《用夯把地基砸实。》
《用酱或酱油腌(菜)。》
浸; 浸渍 《泡在液体里。》
《水或别的液体落在物体上。》
xem mưa dầm
xem đái dầm

主梁; 正梁; 大梁柁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dầm

dầm𠽍: 
dầm𫶻: 
dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dầm: 
dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dầm𩆍:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dầm Tìm thêm nội dung cho: dầm