Từ: 壁報 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁報:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壁 • 報

bích báo
Báo dán tường.
§ Cũng gọi là
tường báo
墻報.

Nghĩa của 壁报 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìbào] báo tường; bích báo (báo của các cơ quan, đoàn thể, nhà trường, dán bài viết lên vách tường)。机关、团体、学校等办的报,把稿子张贴在墙壁上。也叫墙报。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích壁:bích luỹ (rào ngăn)
bệch壁:trắng bệch
bệt壁: 
bịch壁:lố bịch; bồ bịch
vách壁:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo報:báo ân
壁報 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壁報 Tìm thêm nội dung cho: 壁報