Từ: 多边协定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多边协定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多边协定 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōbiānxiédìng] hiệp định đa bên; hiệp định nhiều phía。指两个以上国家共同签订的涉及到各国利害关系的国际文书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
多边协定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多边协定 Tìm thêm nội dung cho: 多边协定